400 Câu Tiếng Anh Hay Giúp Bạn Tự Tin & Thành Công Hơn Ngay Cả Khi Ngủ (Clip & Sub đầy đủ)...

4597 views

Việc học các câu tiếng Anh thông dụng cũng tốt, song nói thật là chúng sẽ khó tạo ra sự khác biệt cho bạn. Chẳng hạn, bạn đã vốn nhút nhát khi giao tiếp bằng tiếng Việt, thì sự nhút nhát ấy cũng chỉ được “translate” sang tiếng Anh mà thôi. Hãy thuộc nằm lòng 400 câu tiếng Anh hay này, rồi bạn không chỉ tự tin hơn (ngay cả khi ngủ), mà còn “hấp dẫn” thêm thành công về cuộc đời bạn!

400 câu nói tiếng Anh hay giúp bạn tự tin ngay cả khi ngủ - cài đặt niềm tin tích cực vào tiềm thức

Mặc dù clip ghi 777 lời khẳng định tích cực giúp bạn tự tin, song khi làm sub cho clip này, Fususu tổng hợp được 400 câu tiếng Anh hay (do clip thiết kế lặp để bạn nghe lúc ngủ).

Còn nếu muốn bản chỉ có 400 câu để đọc khi thức, kèm với nhạc nền đầy cảm hứng, thì có thể tham khảo Clip Fususu làm ở ngay bên dưới nhé.

Nếu muốn tải bản Mp3, bạn có thể copy link lên các trang tải Mp3 từ Youtube, hoặc bấm vào nút xanh bên dưới tôi sẽ gửi qua Messenger của bạn cho nhanh nhé!

Nhận Qua Messenger

Kinh nghiệm để luyện nghe khi ngủ hiệu quả, là bạn đọc hiểu hết một lượt tất cả các câu, rồi mới bắt đầu nghe Audio này khi ngủ. Rồi sáng thức dậy, bạn tra nghĩa, tự dịch một câu, và nếu được, thì hãy tập nói thật to chúng lên. Nói trước gương, nói như thể ở trong gương là một con người khác vậy. Chia 400 câu tiếng Anh hay này ra mỗi ngày 14 câu, và kiên trì như vậy, chắc chắn bạn sẽ tự tin hơn!

500 câu tiếng Anh nghĩ giàu làm giàu - luyện nói với Google Translate

Để tự tập nói, thì có một cách Free là bạn dùng Google Translate. Hãy để ý chức năng nhận diện giọng nói, nếu bạn phát âm đủ rõ ràng (tầm 80%), Google sẽ hiện ra câu nói đó ^^!

Danh sách 400 câu tiếng Anh hay giúp bạn tự tin

STTEnglishVietnamese
1I am unstoppableTôi bất khả chiến bại
2I am confident when talking to othersTôi tự tin khi nói chuyện với người khác
3Others respect my assertivenessNhững người khác tôn trọng sự quyết đoán của tôi
4I am a high achieverTôi là người rất thành công
5I can do the impossibleTôi có thể làm những điều không thể
6I am able to easily handle any problem I faceTôi có thể dễ dàng xử lý bất kỳ vấn đề nào tôi gặp phải
7I confidently take control of any situationTôi tự tin kiểm soát mọi tình huống
8I don’t allow fear to stand in my wayTôi không cho phép nỗi sợ cản đường tôi
9I always take action without hesitation or fearTôi luôn hành động mà không do dự hay sợ hãi
10I achieve massive successTôi đạt được thành công lớn
11It is normal for me to feel great about myselfĐó là chuyện bình thường khi tôi cảm thấy tuyệt vời về bản thân
12I am ready for anythingTôi sẵn sàng cho mọi thứ
13I am proud of myself for even daring to tryTôi tự hào về bản thân mình vì đã dám thử
14I find it easy to pursue my goals with confidenceTôi thấy dễ dàng theo đuổi mục tiêu của mình một cách tự tin
15I am always positiveTôi luôn tích cực
16Obstacles are moving out of my wayChướng ngại vật đang di chuyển ra khỏi đường đi của tôi
17I am great at talking to new peopleTôi rất tuyệt khi nói chuyện với những người mới
18I am confident that I can achieve anythingTôi tự tin rằng tôi có thể đạt được bất cứ điều gì
19My confidence commands respect and attentionSự tự tin của tôi tạo ra sự tôn trọng và chú ý
20I am admiredTôi được ngưỡng mộ
21All things are possibleTất cả mọi thứ đều có thể
22I always go after what I wantTôi theo đuổi những gì tôi muốn
23I embrace failure and I am made stronger by itTôi đón nhận thất bại và tôi trở nên mạnh mẽ hơn nhờ nó
24I know I can achieve anythingTôi biết tôi có thể đạt được bất cứ điều gì
25I am in control of my lifeTôi kiểm soát cuộc sống của tôi
26I am a problem solver – I focus on solutions and find the best oneTôi là người giải quyết vấn đề, tôi tập trung vào giải pháp và tìm ra cách tốt nhất
27I am the kind of person who confidently goes after successTôi là kiểu người tự tin theo đuổi thành công
28I can do anything I set my mind to doTôi có thể làm bất cứ điều gì tôi đặt tâm trí của mình vào đó
29I am confident with myselfTôi tự tin với chính mình
30I ask for what I truly want and it finds me with easeTôi yêu cầu những gì tôi thực sự muốn và nó dễ dàng tìm thấy tôi
31I was born with inner strengthTôi được sinh ra với sức mạnh bên trong
32Only I am the architect of my lifeChỉ có tôi là kiến ​​trúc sư của cuộc đời tôi
33I am fearlessTôi không sợ hãi
34I pursue my dreams with easeTôi theo đuổi ước mơ của mình một cách dễ dàng
35I am assertiveTôi quyết đoán
36I tell others how I feelTôi nói với người khác về cảm xúc của mình
37I can stand up to anythingTôi có thể đứng lên vì bất cứ điều gì
38I am very attractiveTôi rất cuốn hút
39I am bold and outgoingTôi táo bạo và hướng ngoại
40I can achieve anything I wantTôi có thể đạt được bất cứ điều gì tôi muốn
41I always stand up for myself and my beliefsTôi luôn đứng lên vì chính mình và niềm tin của mình
42I always find a way to succeedTôi luôn tìm cách để thành công
43I am originalTôi là bản gốc
44I confidently meet any challengeTôi tự tin đối mặt với bất kỳ thử thách nào
45I can face anything that confronts meTôi có thể đối mặt với bất cứ điều gì trước mắt
46I am a winnerTôi là người chiến thắng
47Nothing can stop meKhông có gì có thể ngăn cản tôi
48I believe in myself completelyTôi hoàn toàn tin tưởng vào bản thân
49I can easily overcome any failures or setbacksTôi có thể dễ dàng vượt qua mọi thất bại hoặc giây phút khó khăn
50I speak my mindTôi nói lên suy nghĩ của mình
51I respect myself deeplyTôi tôn trọng bản thân sâu sắc
52I am strongTôi mạnh mẽ
53I am talented at many thingsTôi có tài ở nhiều lãnh vực
54I am bold and braveTôi táo bạo và dũng cảm
55I find it easy to go after what I wantTôi thấy thật dễ dàng để theo đuổi những gì tôi muốn
56I am healthy, happy, and full of confidenceTôi khỏe mạnh, hạnh phúc và tràn đầy tự tin
57I am confident, composed, and determinedTôi tự tin, điềm tĩnh và quyết tâm
58I love myself deeply and completelyTôi yêu bản thân mình sâu sắc và trọn vẹn
59I remain relaxed and confident, even when facing rejectionTôi vẫn thoải mái và tự tin, ngay cả khi phải đối mặt với sự từ chối
60I am courageous, and I stand up for myselfTôi can đảm, và tôi tự đứng lên
61I am full of confidenceTôi đầy tự tin
62I love and respect myselfTôi yêu thương và tôn trọng chính mình
63Improving my self confidence is very importantViệc cải thiện sự tự tin của tôi là rất quan trọng
64I am beautiful, both inside and outTôi đẹp, cả trong lẫn ngoài
65Feeling good about myself is normal for meCảm thấy ổn thỏa về bản thân là điều bình thường đối với tôi
66Many people look up to me and recognize my worthNhiều người phải ngước nhìn và nhận ra giá trị của tôi
67People care about what I have to sayMọi người quan tâm đến những gì tôi nói
68I enjoy being myselfTôi thích được là chính mình
69I always find a way out of difficult situationsTôi luôn tìm cách thoát khỏi những tình huống khó khăn
70My fears of tomorrow are melting awayNỗi sợ hãi của tôi về ngày mai đang tan biến
71I persist when things get toughTôi kiên trì khi mọi thứ trở nên khó khăn
72My life is just beginningCuộc sống của tôi chỉ mới bắt đầu
73People see me as confident and successfulMọi người thấy tôi tự tin và thành công
74I am a wonderful human beingTôi là một con người tuyệt vời
75I am worthy of loveTôi xứng đáng với tình yêu
76I can forgive and understand othersTôi có thể tha thứ và hiểu người khác
77I am at peace with all that is happening around me I act with confidenceTôi an tâm với tất cả những gì đang diễn ra xung quanh tôi
78I know that rejection is a natural part of life, and I overcome itTôi biết rằng sự từ chối là một phần tự nhiên của cuộc sống và tôi vượt qua nó
79When I see something I want, I just go for it without hesitationKhi tôi thấy một cái gì đó tôi muốn, tôi tiến tới nó không do dự
80I can assert myself in any situationTôi có thể khẳng định mình trong mọi tình huống
81When I breath, I inhale confidence and exhale fearKhi tôi thở, tôi hít vào sự tự tin và thở ra sợ hãi
82I easily stay persistent and push through the setbacksTôi dễ dàng kiên trì và vượt qua những thất bại
83I am confident in any situationTôi tự tin trong mọi tình huống
84My confidence is soaringSự tự tin của tôi tăng vọt
85I am uniqueTôi là duy nhất
86I confidently express myselfTôi tự tin thể hiện bản thân
87Others see me as a highly capable personNhững người khác xem tôi là một người có khả năng cao
88I always express my thoughts and opinions with confidenceTôi luôn tự tin bày tỏ suy nghĩ và ý kiến ​​của mình
89I have the power to changeTôi có sức mạnh để thay đổi
90Confidence oozes out of me in every situationSự tự tin tuôn ra khỏi tôi trong mọi tình huống
91I trust myself with everythingTôi tin tưởng bản thân mình với mọi thứ
92My mindset is that of a positive and happy personTôi là có tư duy của một người tích cực và hạnh phúc
93I am always confident and fearlessTôi luôn tự tin và không sợ hãi
94My body is healthy, and my mind is brilliantCơ thể tôi khỏe mạnh và tâm trí tôi rực rỡ
95My ability to conquer my challenges is limitlessKhả năng chinh phục thử thách của tôi là vô hạn
96Gaining strength from difficulty comes easy to meLấy lại sức mạnh từ khó khăn đối với tôi thật dễ dàng
97I am able to handle anything life brings my wayTôi có thể xử lý bất cứ điều gì cuộc sống mang lại cho tôi
98I can do anythingTôi có thể làm bất cứ thứ gì
99I am healthy, happy, and full of confidenceTôi khỏe mạnh, hạnh phúc và tràn đầy tự tin
100I am at peace with all that has happened, is happening, and will happenTôi an tâm với tất cả những gì đã xảy ra, đang xảy ra và sẽ xảy ra
101I act with confidenceTôi tự tin hành động
102When I breath, I inhale confidence and exhale timidityKhi tôi thở, tôi hít vào sự tự tin và thở ra rụt rè
103I am confident in every situationTôi tự tin trong mọi tình huống
104I express myself honestlyTôi thể hiện bản thân một cách trung thực
105I am naturally confidentTôi tự tin một cách tự nhiên
106Gaining strength from difficulty is something I do naturallyLấy lại sức mạnh trong khó khăn là điều tôi làm một cách tự nhiên
107I am able to handle whatever life brings my wayTôi có thể xử lý bất cứ điều gì cuộc sống mang tới cho tôi
108I take action nowTôi hành động ngay bây giờ
109I am fortunateTôi may mắn
110Self confidence is what I thrive onTự tin là điều tôi đang phát triển mạnh
111My possibilities are endlessKhả năng của tôi là vô tận
112Confidence is my second natureTự tin đã trở thành phản xạ của tôi
113Nothing is impossible for me, and my life is greatKhông có gì là không thể đối với tôi, và cuộc sống của tôi thật tuyệt
114Creative energy surges through me, and leads me to new and brilliant ideasNăng lượng sáng tạo tràn qua tôi, và đưa tôi đến những ý tưởng mới và xuất sắc
115I make my own decisionsTôi tự đưa ra quyết định
116My natural personality shinesTính cách tự nhiên của tôi tỏa sáng
117People look to me for confident leadership when things get roughMọi người tìm tới vì khả năng lãnh đạo tự tin khi mọi thứ trở nên khó khăn
118I deserve to be happy and successfulTôi xứng đáng được hạnh phúc và thành công
119I always succeed in spite of setbacksTôi sẽ luôn thành công mặc dù có thất bại
120I have high self esteemTôi có lòng tự trọng cao
121I boldly go after what I want in lifeTôi mạnh dạn đi theo những gì tôi muốn trong cuộc sống
122I face difficult situations with courage and convictionTôi đối mặt với những tình huống khó khăn với lòng can đảm và niềm tin
123Developing assertiveness will improve my lifePhát triển sự quyết đoán sẽ cải thiện cuộc sống của tôi
124I am not bound by the past, I choose to create a new futureTôi không bị ràng buộc bởi quá khứ, tôi lựa chọn tạo ra một tương lai mới
125I make room in my life for victoryTôi tạo ra cơ hội để chiến thắng có thể đến với cuộc đời mình
126I am strong against negative life circumstancesTôi mạnh mẽ chống lại hoàn cảnh sống tiêu cực
127I possess strength in my heart and clarity in my mindTôi có sức mạnh trong trái tim và sự rõ ràng trong tâm trí của tôi
128I value my beliefs and opinionsTôi coi trọng niềm tin và ý kiến ​​của mình
129Being positive and motivated is normalTỏ ra tích cực và cảm hứng tràn đầy là chuyện bình thường
130I repel negative thoughtsTôi đẩy lùi những suy nghĩ tiêu cực
131Things just go my wayMọi thứ luôn diễn ra theo ý tôi
132I never settle for anything but the bestTôi không bao giờ giải quyết bất cứ điều gì mà chưa tốt nhất
133I always do the things I loveTôi luôn làm những việc tôi yêu thích
134What people think about me is irrelevantNhững gì mọi người nghĩ về tôi không quan trọng
135I remain confident and unaffected by negative attitudes around meTôi vẫn tự tin và không bị ảnh hưởng bởi thái độ tiêu cực xung quanh tôi
136I see the world for what it isTôi nhìn thế giới như những gì nó đang là
137I think for myselfTôi nghĩ cho bản thân mình
138I am as important as anyone elseTôi cũng quan trọng như bất kỳ ai khác
139People are attracted to my positive and inviting energyMọi người bị thu hút bởi năng lượng tích cực và sự cuốn hút của tôi
140Confidence empowers me to take action, and live my life to the fullestSự tự tin giúp tôi hành động và sống hết mình
141I have full faith in myselfTôi hoàn toàn tin tưởng vào bản thân
142I grow in strength with every forward step I takeTôi phát triển sức mạnh với mỗi bước tiến tôi đi
143My mind is completely focused on successTâm trí của tôi hoàn toàn tập trung vào thành công
144I find it easy to make decisions on my own termsTôi thấy thật dễ dàng để đưa ra quyết định theo cách riêng của mình
145I keep pushing until I succeedTôi tiếp tục thúc đẩy bản thân cho tới lúc thành công
146When new opportunities come my way I take actionKhi cơ hội mới đến, tôi hành động
147I am confidentTôi tự tin
148I love change, and easily adjust to new situationsTôi thích thay đổi và dễ dàng thích nghi với các tình huống mới
149I am free from worry about what others may thinkTôi không lo lắng về những gì người khác có thể nghĩ
150I am good enough for anyoneTôi đủ tốt cho bất cứ ai
151Confidence comes naturally to meTự tin đến với tôi một cách tự nhiên
152I let go of negative thoughts and feelings about myselfTôi buông bỏ những suy nghĩ và cảm xúc tiêu cực về bản thân
153I confidently speak my mind without hesitationTôi tự tin nói lên suy nghĩ của mình mà không ngần ngại
154I forgive myselfTôi tha thứ cho bản thân
155Others look to me as a leader because of my confidenceNhững người khác nhìn tôi như một nhà lãnh đạo vì sự tự tin của tôi
156I am fit, healthy, and attractiveTôi cân đối, khỏe mạnh và hấp dẫn
157I am an amazing personTôi là một người tuyệt vời
158I am growing, expanding, and thrivingTôi đang tăng trưởng, mở rộng và phát triển mạnh mẽ
159I think positively about myself, no matter how others may feelTôi suy nghĩ tích cực về bản thân mình, bất kể người khác cảm thấy thế nào
160I add value to all situationsTôi luôn tạo ra giá trị trong mọi tình huống
161I treat myself with love and kindnessTôi đối xử với bản thân bằng tình yêu và sự tử tế
162I possess the qualities needed to be extremely successfulTôi có những phẩm chất cần thiết để trở nên cực kỳ thành công
163My happiness comes from within, and I choose to allow itHạnh phúc của tôi đến từ bên trong, và tôi cho phép nó như vậy
164Accepting myself is something that comes naturally to meChấp nhận bản thân là điều tự nhiên với tôi
165I deserve to be paid well for my time, efforts, and ideasTôi xứng đáng được trả công tương xứng với thời gian, công sức và ý tưởng của mình
166I am self-reliant, creative, and persistent in whatever I doTôi tự chủ, sáng tạo và kiên trì trong bất cứ việc gì tôi làm
167Feeling confident, assured, and strong is a normal part of my every day lifeCảm thấy tự tin, yên tâm và mạnh mẽ là một phần bình thường trong cuộc sống hàng ngày của tôi
168I am free to choose to live as I wish, and to give priority to my desiresTôi được tự do lựa chọn sống theo ý muốn và ưu tiên cho những mong muốn của mình
169I speak my mind without fear of rejectionTôi nói lên suy nghĩ của mình mà không sợ bị từ chối
170I am beautifulTôi đẹp
171I use my gifts to inspire myself and othersTôi sử dụng tài năng của mình để truyền cảm hứng cho bản thân và những người khác
172Being assertive is my natural rightQuyết đoán là đặc quyền tự nhiên của tôi
173I am flexible and open to change in every aspect of my lifeTôi linh hoạt và cởi mở để thay đổi mọi khía cạnh của cuộc sống
174I have something special to offer the worldTôi có một thứ gì đó đặc biệt để cung cấp cho thế giới
175I enjoy being confident and outgoing in social situationsTôi thích tự tin và hướng ngoại trong các tình huống xã hội
176I am slender, strong, and smartTôi thon thả, mạnh mẽ và thông minh
177I can choose happiness whenever I wish, no matter what my circumstancesTôi có thể chọn hạnh phúc bất cứ khi nào tôi muốn, bất kể hoàn cảnh của tôi là gì
178I am happy with who I amTôi hạnh phúc với con người tôi
179I am brimming with energy and overflowing with joyTôi tràn đầy năng lượng và tràn ngập niềm vui
180I always stay positive in intimidating social situationsTôi luôn tích cực trong các tình huống xã hội dù có đáng ngại tới mấy
181Self belief comes easily to meNiềm tin vào bản thân luôn dễ dàng xuất hiện với tôi
182It is enough to have done my very bestThế là đủ để tôi luôn làm hết sức mình
183I deserve to be loved fully and completelyTôi xứng đáng được yêu thương trọn vẹn
184Being care free comes easily to meSống vô ưu đối với tôi thật dễ dàng
185I face life head-onTôi luôn ngẩng cao đầu
186I find it easy to go after what I wantTôi thấy dễ dàng để đi theo những gì tôi muốn
187I am incredibleTôi thật phi thường
188I am immune from jealousy and envyTôi miễn dịch với sự ghen tị và đố kị
189I always attract the best circumstances and best people in my lifeTôi luôn thu hút những hoàn cảnh tốt nhất và những người tốt nhất trong cuộc sống của tôi
190I stay persistent even when faced with failureTôi kiên trì ngay cả khi gặp thất bại
191I trust in myselfTôi tin tưởng vào bản thân
192I am socially confidentTôi tự tin về mặt xã hội
193I have full confidence in myselfTôi hoàn toàn tự tin vào bản thân
194I love who I have becomeTôi yêu con người mà tôi đã trở thành
195I can overcome any situationTôi có thể vượt qua mọi tình huống
196I am free to be myselfTôi tự do được là chính mình
197My opportunities are unlimitedCơ hội của tôi là không giới hạn
198I determine my destinyTôi quyết định số phận của mình
199I have and always will love myselfTôi đã và sẽ luôn yêu thương bản thân mình
200I am free from the fear of rejectionTôi thoát khỏi nỗi sợ bị từ chối
201I have incredible inner strengthTôi có sức mạnh nội tâm đáng kinh ngạc
202Having respect for myself allows others to respect meSự tôn trọng bản thân khiến cho người khác tôn trọng tôi
203I love myself for who I amTôi yêu bản thân mình vì chính con người tôi
204I am prepared for lifeTôi có sự chuẩn bị cho cuộc sống
205My thoughts are filled with positivity, and my life is abundantSuy nghĩ của tôi chứa đầy sự tích cực, và cuộc sống của tôi rất phong phú
206I express my emotions freelyTôi tự do bày tỏ cảm xúc
207Liking and respecting myself is easyThích và tôn trọng bản thân là việc thật dễ dàng
208I accept challenges with enthusiasm and confidenceTôi chấp nhận thử thách với sự nhiệt tình và tự tin
209I take risks even when I feel fearTôi chấp nhận rủi ro ngay cả khi tôi cảm thấy sợ hãi
210I am a positive thinker, and only think about the best possible outcomeTôi là một người suy nghĩ tích cực và chỉ nghĩ về kết quả tốt nhất có thể
211I live in the present, and I am confident of the futureTôi sống ở hiện tại và tôi tự tin về tương lai
212I feel greatTôi cảm thấy rất tuyệt vời
213People see me as someone who isn’t afraid to take risksMọi người coi tôi như một người không ngại mạo hiểm
214My potential to succeed is infiniteTiềm năng thành công của tôi là vô hạn
215I impress others with my confident assertivenessTôi gây ấn tượng với người khác bằng sự quyết đoán đầy tự tin của mình
216My future is an ideal projection of what I envision nowTương lai của tôi là sự phản chiếu hoàn hảo của những gì tôi đang hình dung bây giờ
217I am worthy of great loveTôi xứng đáng với tình yêu lớn
218I approve of myselfTôi chấp nhận bản thân
219Achieving success is normal for meĐạt được thành công là bình thường đối với tôi
220I abandon my old habits and take up new, more positive onesTôi từ bỏ thói quen cũ của mình và tiếp nhận những thói quen mới, tích cực hơn
221I am always strongTôi luôn mạnh mẽ
222I know I will succeedTôi biết tôi sẽ thành công
223I put full trust in my inner guidanceTôi đặt trọn niềm tin vào sự hướng dẫn bên trong của mình
224I have the mindset of a positive and happy personTôi có suy nghĩ của một người tích cực và hạnh phúc
225I am a powerhouse, and I am indestructibleTôi là một nguồn sức mạnh, và tôi bất diệt
226I have many amazing talentsTôi có nhiều tài năng tuyệt vời
227I live life without concern of what others thinkTôi sống cuộc sống mà không phải quan tâm đến những gì người khác nghĩ
228I am liberated from my fear of failureTôi được giải phóng khỏi nỗi sợ thất bại
229I am always honest with myselfTôi luôn trung thực với chính mình
230I am confident with who I amTôi tự tin với chính mình
231I know that I can master anythingTôi biết rằng tôi có thể làm chủ bất cứ điều gì
232I am an incredible personTôi là một người phi thường
233Feeling confident is the most natural thing in the worldCảm thấy tự tin là điều tự nhiên nhất trên thế giới
234Others see me as a strong, independent individualNhững người khác coi tôi là một cá nhân mạnh mẽ, độc lập
235I am capable of achieving my goalTôi có khả năng đạt được mục tiêu của mình
236I forgive those who have harmed me, and peacefully detach from themTôi tha thứ cho những người đã làm hại tôi và yên tâm tách ra khỏi họ
237I can make my own choices and decisionsTôi có thể đưa ra lựa chọn và quyết định của riêng mình
238My thoughts and opinions are valuableSuy nghĩ và ý kiến ​​của tôi là có giá trị
239I have the right to stand up for myselfTôi có quyền tự đứng lên
240I am energetic and enthusiasticTôi năng nổ và nhiệt tình
241I radiate beauty, charm, and graceTôi tỏa ra vẻ đẹp, sự quyến rũ và duyên dáng
242I have an unbreakable confidence within meTôi có một niềm tin không thể phá vỡ trong tôi
243I deserve to have a great lifeTôi xứng đáng có một cuộc sống tuyệt vời
244Others like and respect meNhững người khác yêu thích và tôn trọng tôi
245Being confident in myself comes easy to meSự tự tin vào bản thân đến với tôi dễ dàng
246Speaking my mind with confidence is something I just naturally doTự tin nói lên suy nghĩ của tôi là điều tôi có thể làm một cách tự nhiên
247I express myself without guilt or hesitationTôi thể hiện bản thân mà không cảm thấy tội lỗi hay do dự
248I have the strength to make my dreams come trueTôi có sức mạnh để biến giấc mơ thành hiện thực
249I set boundaries and tell others what I wantTôi thiết lập ranh giới và nói với người khác những gì tôi muốn
250I can accomplish anything I set my mind toTôi có thể hoàn thành bất cứ điều gì tôi đặt ra
251I bring value to the worldTôi mang lại giá trị cho thế giới
252I just have a natural inner hardnessTôi có sự kiên cường bên trong một cách tự nhiên
253Developing confidence improves my lifePhát triển sự tự tin cải thiện cuộc sống của tôi
254I like myself better each dayTôi thích bản thân mình hơn mỗi ngày
255I can set firm boundariesTôi có thể thiết lập ranh giới vững chắc
256I love challenges, they bring out the best in meTôi yêu những thử thách, chúng mang đến những điều tốt nhất trong tôi
257I stand up for myselfTôi tự đứng lên
258I am competent, smart, and able to do anythingTôi có năng lực, thông minh và có thể làm bất cứ điều gì
259I can confidently take control of any situationTôi có thể tự tin kiểm soát mọi tình huống
260My inner vision is always clear and focusedTầm nhìn bên trong của tôi luôn rõ ràng và tập trung
261My opinions are importantÝ kiến ​​của tôi rất quan trọng
262I am well liked by everyoneTôi được mọi người yêu thích
263Being free from the fear of what others think has made my life greatThoát khỏi nỗi sợ hãi về những gì người khác nghĩ đã làm cho cuộc sống của tôi trở nên tuyệt vời
264I simply love who I amTôi đơn giản là yêu bản thân mình như đang là
265Staying positive and learning from failure helps me to achieve massive successSống tích cực và học hỏi từ thất bại giúp tôi đạt được thành công lớn
266Positive thinking is something I naturally doSuy nghĩ tích cực là điều tôi làm một cách tự nhiên
267I realize that I am equal to my peersTôi nhận ra rằng tôi ngang hàng với bạn bè đồng nghiệp
268I focus on thoughts that make me feel goodTôi tập trung vào những suy nghĩ khiến tôi cảm thấy tốt đẹp
269I deserve to feel good about myselfTôi xứng đáng để cảm thấy tốt đẹp về bản thân
270I am relaxed and happy in all social situationsTôi thoải mái và vui vẻ trong mọi tình huống xã hội
271I have the courage and the confidence to walk away from unhealthy situationsTôi có can đảm và tự tin để tránh xa những tình huống không lành mạnh
272I let go of my resentments, I forgive myself and othersTôi buông bỏ sự oán giận, tôi tha thứ cho bản thân và những người khác
273I always see the good in others, and I attract positive peopleTôi luôn nhìn thấy những điều tốt đẹp ở người khác và tôi thu hút những người tích cực
274I love meeting strangers, and approach them with boldness and enthusiasmTôi thích gặp người lạ, và tiếp cận họ với sự táo bạo, nhiệt tình
275The only person who can judge me is meNgười duy nhất có thể phán xét tôi là chính mình
276Everything that is happening now is happening for my ultimate goodTất cả mọi thứ đang xảy ra bây giờ đang diễn ra vì lợi ích tối thượng của tôi
277Others deserve to know how I really feelNhững người khác xứng đáng để biết tôi thực sự cảm thấy như thế nào
278Caring about what others think is something I am free fromQuan tâm đến những gì người khác nghĩ là một cái gì đó không ràng buộc tôi
279I am amazingTôi tuyệt vời
280I confidently go after what I wantTôi tự tin theo đuổi những gì tôi muốn
281I am outgoing and confident in any situationTôi hướng ngoại và tự tin trong mọi tình huống
282I am strong and powerfulTôi mạnh mẽ
283Everything goes my wayMọi thứ diễn ra theo ý của tôi
284my dreams manifest into reality before my eyesNhững giấc mơ của tôi trở thành hiện thực trước mắt tôi
285I have been given endless talents which I begin to utilize todayTôi đã được ban cho những tài năng vô tận mà tôi bắt đầu sử dụng ngày hôm nay
286I have incredible willpower and staminaTôi có sức mạnh ý chí và sức chịu đựng đáng kinh ngạc
287I always push through failure and find a way to succeedTôi luôn vượt qua thất bại và tìm cách thành công
288People see me as someone who goes after what they wantMọi người coi tôi là người luôn theo đuổi những gì mình muốn
289I accept rejection with a positive attitudeTôi chấp nhận sự từ chối với một thái độ tích cực
290I always succeedTôi luôn thành công
291I am a strong-minded individualTôi là một người có đầu óc mạnh mẽ
292My personality exudes confidenceTính cách của tôi toát lên sự tự tin
293I am capable and strongTôi có khả năng và mạnh mẽ
294Fear is only a feeling, it cannot hold me backSợ hãi chỉ là một cảm giác, nó không thể giữ tôi lại
295I believe that I can achieve anything I wantTôi tin rằng tôi có thể đạt được bất cứ điều gì tôi muốn
296I have no problem being firm with others when neededTôi không có vấn đề gì để kiên quyết với người khác khi cần
297I have a natural inner hardnessTôi có một độ kiên quyết bên trong rất tự nhiên
298I feel great about myself and my lifeTôi cảm thấy tuyệt vời về bản thân và cuộc sống của tôi
299I accept myself no matter what happensTôi chấp nhận bản thân mình dù có chuyện gì xảy ra
300I am worthy of having high self esteemTôi xứng đáng có lòng tự trọng cao
301I am confident and determinedTôi tự tin và quyết tâm
302The seeds of greatness are inside meNhững hạt giống của sự vĩ đại ở trong tôi
303I overcome all obstaclesTôi vượt qua mọi trở ngại
304everything I touch becomes a successMọi thứ tôi chạm vào đều hóa ra thành công
305I can achieve greatnessTôi có thể đạt được sự vĩ đại
306I take pleasure in doing what others say I cannot doTôi rất vui khi làm những gì người khác nói tôi không thể làm
307I have the will to winTôi có ý chí chiến thắng
308I believe I can succeedTôi tin rằng tôi có thể thành công
309I never give upTôi không bao giờ bỏ cuộc
310I dream big, then work to obtain my dreamTôi ước mơ lớn, sau đó tôi làm việc để thự hiện nó
311I can reach amazing heightsTôi có thể đạt đến đỉnh cao tuyệt vời
312I stay focused and never give upTôi tập trung và không bao giờ bỏ cuộc
313Today I do what others won’t, so tomorrow I can do what others can’tHôm nay tôi làm những gì người khác sẽ không làm, vì vậy ngày mai tôi có thể làm những gì người khác không thể
314I desire successTôi mong muốn thành công
315I imagine what I want, believe it, then achieve itTôi tưởng tượng những gì tôi muốn, tin vào nó, rồi đạt được nó
316I don’t care what others thinkTôi không quan tâm người khác nghĩ gì
317I don’t look back, only forwardTôi không nhìn lại, mà chỉ hướng về phía trước
318I associate with other high achieversTôi kết nối với những người rất thành công khác
319I focus on what I want until I get itTôi tập trung vào những gì tôi muốn cho đến khi tôi đạt được nó
320Failure is a temporary conditionThất bại chỉ là tạm thời
321I am proud of what I achieveTôi tự hào về những gì tôi đạt được
322I snatch victory from the jaws of defeatTôi giành lấy chiến thắng từ hàm răng đáng gờm của thất bại
323I have the courage to be who I wantTôi có can đảm để trở thành người mà tôi muốn
324I am happy nowTôi đang hạnh phúc
325My dreams require determination, self-discipline, dedication, and effortƯớc mơ của tôi đòi hỏi sự quyết tâm, kỷ luật tự giác, sự cống hiến và nỗ lực
326I don’t give up, even when others doTôi không từ bỏ, ngay cả khi người khác đã làm vậy
327That is the key to successĐó là chìa khóa thành công
328When I fail, I discover my true desire for successKhi tôi thất bại, tôi phát hiện ra khao khát thành công thực sự của mình
329If I persist, I winNếu tôi kiên trì, tôi sẽ chiến thắng
330I take calculated risks, and then I actTôi chấp nhận rủi ro được tiên liệu, và sau đó tôi hành động
331I don’t wait for big things to happen – I make them happenTôi không chờ đợi những điều lớn lao xảy ra, mà tôi làm cho chúng xảy ra
332I constantly exceed my self-imposed limitsTôi liên tục vượt quá giới hạn tự đặt ra của mình
333My difficulties make me strongerNhững khó khăn của tôi làm cho tôi mạnh mẽ hơn
334My success is reliant on not giving upThành công của tôi phụ thuộc vào việc không từ bỏ
335I don’t fear making mistakesTôi không sợ phạm sai lầm
336I accept responsibility for my lifeTôi chấp nhận trách nhiệm cho cuộc sống của tôi
337I seize each day, and then I live itTôi nắm bắt mỗi ngày, và sau đó tôi sống nó trọn vẹn
338I never make excuses, I never pity myselfTôi không bao giờ bào chữa, tôi không bao giờ tự thương hại
339I know what I want from life, and I pursue itTôi biết những gì tôi muốn từ cuộc sống, và tôi theo đuổi nó
340My life doesn’t get better by chance, it gets better by changeCuộc sống của tôi không tốt hơn nhờ may mắn, nó trở nên tốt hơn nhờ thay đổi
341When I take action, I winKhi tôi hành động, tôi chiến thắng
342There are no limitsKhông có giới hạn nào cả
343I go out and make my dreams happenTôi ra ngoài và thực hiện ước mơ của mình
344I don’t waste my time living someone else’s lifeTôi không lãng phí thời gian để sống cuộc đời của người khác
345I don’t wait for tomorrow to be happyTôi không chờ đợi ngày mai để được hạnh phúc
346I have the courage to follow my heartTôi có can đảm đi theo tiếng gọi con tim
347I refuse to be discouraged by my defeatsTôi từ chối sự nản lòng trước những thất bại của mình
348I stay away from people who belittle my ambitionsTôi tránh xa những người coi thường tham vọng của tôi
349I have within me the strength, the patience, and the will to achieve my dreamsTôi có trong mình sức mạnh, sự kiên nhẫn và ý chí để đạt được ước mơ
350I interact with people who encourage my dreamsTôi tương tác với những người khuyến khích ước mơ của tôi
351I am what I think I amTôi là những gì tôi nghĩ rằng tôi là
352I hold myself responsible for a higher standardTôi tự chịu trách nhiệm cho một tiêu chuẩn cao hơn
353I create my futureTôi tạo ra tương lai của tôi
354I take responsibility for who I amTôi chịu trách nhiệm về việc tôi là ai
355I don’t wait to see what will happen, I make things happenTôi không chờ đợi để xem điều gì sẽ xảy ra, tôi làm cho mọi thứ xảy ra
356I believe in my dreamsTôi tin vào những ước mơ của mình
357Being dead last is greater than those who did not finishDù có về đích cuối cùng, thì vẫn tốt hơn là những người không về được đích
358When others give up, I persist, and I winKhi người khác bỏ cuộc, tôi kiên trì và tôi chiến thắng
359Life’s challenges help me discover who I amThử thách cuộc sống giúp tôi khám phá ra mình là ai
360Discipline determines destinyKỷ luật bản thân quyết định vận mệnh
361I decide who I want to beTôi quyết định tôi muốn trở thành ai
362Rewards go to those people who get things donePhần thưởng sẽ tới cho những người hoàn tất công việc
363I avoid small people who belittle my dreamsTôi tránh xa những người nhỏ mọn và coi thường giấc mơ của tôi
364I believe in myself, and the power to change my fateTôi tin vào bản thân và sức mạnh để thay đổi số phận của mình
365I never give up on what I really wantTôi không bao giờ từ bỏ những gì tôi thực sự muốn
366I have the will to win, the desire to succeed, and the urge to reach my full potentialTôi có ý chí chiến thắng, khát khao thành công và thôi thúc đạt được tiềm năng của mình
367I consistently move toward my goalsTôi luôn hướng tới mục tiêu của mình một cách kiên định
368I don’t simply dream of success, I make it happenTôi không chỉ đơn giản là mơ ước thành công, tôi biến nó thành hiện thực
369Being defeated is a temporary conditionBị đánh bại là chỉ là một hoàn cảnh tạm thời
370I don’t let others define meTôi không để người khác định nghĩa mình
371I embrace my fears, they make me strongerTôi đón nhận nỗi sợ hãi của mình, chúng làm tôi mạnh mẽ hơn
372My continuous effort unlocks my potentialSự nỗ lực liên tục của tôi mở ra tiềm năng của tôi
373The only person who can stop me is meNgười duy nhất có thể cản trở tôi là chính mình
374My desire for success is greater than my fear of failureMong muốn thành công của tôi lớn hơn nỗi sợ thất bại
375I don’t sit and wait for opportunities, I get up and make themTôi không ngồi chờ đợi cơ hội, tôi đứng dậy và tạo ra chúng
376I do what I can, with what I haveTôi làm những gì tôi có thể, với những gì tôi có
377I strive to live my dreams today, not tomorrowTôi cố gắng để sống với ước mơ của mình ngày hôm nay, không phải ngày mai
378I don’t wait for conditions to be perfect before moving towards my goalsTôi không muốn chờ đợi điều kiện hoàn hảo trước khi tiến tới mục tiêu của mình
379I am willing to pay the price to make my dreams a realityTôi sẵn sàng trả giá để biến giấc mơ thành hiện thực
380I put in the work, and I’m not afraid to failTôi làm việc và tôi không sợ thất bại
381I am satisfied when I take action towards my goalsTôi hài lòng khi hành động hướng tới mục tiêu của mình
382Negativity can only harm me if I allow it toSự tiêu cực chỉ có thể làm hại tôi nếu tôi cho phép nó
383If I fall, I get right back upNếu tôi ngã, tôi sẽ đứng dậy ngay
384I pursue my dreams with gustoTôi theo đuổi ước mơ của mình với sự thích thú
385I don’t allow others to limit my potentialTôi không cho phép người khác hạn chế tiềm năng của mình
386I do my best, even when I don’t feel like itTôi làm hết sức mình, ngay cả khi tôi không cảm thấy thích
387I use vision and action to get what I wantTôi sử dụng tầm nhìn và hành động để đạt được điều mình muốn
388My dreams are brought about by hard work and perseveranceƯớc mơ của tôi được thực hiện bằng sự chăm chỉ và kiên trì
389I make things happenTôi làm mọi thứ xảy ra
390Whatever I want to do, I do it nowBất cứ điều gì tôi muốn làm, tôi làm ngay bây giờ
391I am prepared, determined, and persistentTôi đã có sự chuẩn bị, quyết tâm và kiên trì
392I overcome hard luck with hard workTôi vượt qua may mắn bằng sự chăm chỉ
393I continuously move forwardTôi liên tục tiến về phía trước
394The person with the greatest perseverance winsNgười có sự kiên trì cao nhất sẽ là người chiến thắng
395Performance is everythingHiệu suất là tất cả
396I do more than just dream, I workTôi làm nhiều hơn là chỉ mơ ước, tôi làm việc
397Losers visualize failure, I visualize successKể thua cuộc hình dung tới thất bại, còn tôi hình dung tới chiến thắng
398What I become is what I choose to becomeNhững gì tôi sẽ trở thành là những gì tôi lựa chọn
399I am prepared to face any challengeTôi sẵn sàng đối mặt với mọi thử thách
400Life gets better when I get betterCuộc sống trở nên tốt hơn khi tôi trở nên tốt hơn
download

Ngoài ra, tặng bạn mã ILOVESUSU để được Freeship khi đặt sách và quà từ Fususu trên Tiki tại đây và một tấm ảnh kỷ niệm bên dưới!

Xem Ảnh Khác

Download Cả Bộ

HÒM KHO BÁU

!!!



Bạn có thể chờ quà tự mở, hoặc share và tag#fususu để xem. Chia sẻ là chìa khóa thành công!

MỞ KHÓA NGAY

Lưu ý: Để đảm bảo mở khóa thành công, tốt nhất hãy sử dụng trình duyệt, bấm vào nút trên để Share bạn nhé!

fususu, thay đổi bản thân, cải thiện trí nhớ, cách học tiếng anh hiệu quả, câu nói hay, châm ngôn hay, mẹo hay, phát triển bản thân

Nói chung, đừng để tiếng Anh cản trở thành công của bạn, đừng để những khóa học tiếng Anh không hiệu quả làm lãng phí thời gian, tiền bạc. Nếu biết phương pháp, bạn hoàn toàn có thể tự học và dành số tiền kia để đi du lịch. Đó là lý do tôi cho ra đời cuốn sách 21 cách học tiếng Anh du kích.

Nếu một người từng phải học lại bảng chữ cái tiếng Anh như tôi giờ có thể… viết và xuất bản sách bằng tiếng Anh, thì không có gì là bạn không thể làm được. Tất cả những gì bạn cần chỉ là một cú hích, hoặc một cú click để đọc thử và bắt đầu hành trình biến tiếng Anh trở thành tiếng “bố đẻ” bạn nhé!


Sau 2 phút không thấy mail, hãy thử mẹo check mail pro này  hoặc bấm nút nhận qua Messenger.

Nhận Qua Messenger


Mong tin tốt lành!

FuSuSu viết 14/11/2019. Cập nhật 12/02/2020. Chuyên mục Audio Độc Đáo.

Tái bút. Để Fususu tiếp tục sáng tạo, bạn có thể tài trợ cảm hứng bằng một thử thách nho nhỏ. Hãy Google từ khóa 400 câu tiếng Anh hay và tìm bằng được blog này, bấm vào đó quay lại đây để comment vị trí. Cảm ơn bạn lắm lắm!

5 comments

5 Awesome Comment(s)



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

  1. Kim Liên says:

    Anh Susu ơi, câu Many people look up to me and recognize my worth. Có phải nên dùng từ Value để diễn tả giá trị của bản thân thay vì từ Worth là định giá cho gì đó ko ah. Mong a giải đáp,cảm ơn anh :))))))))))))

    • Mr. Susu says:

      My worth dùng để định giá bản thân đó em, tức là số tiền mình kỳ vọng được trả dựa trên những kỹ năng mình có. Còn My value là giá trị, thế mạnh, sự đóng góp của mình cho một tổ chức. Nên nó ko mâu thuẫn, tùy ý tác giả mà họ sử dụng my worth hoặc my value.
      Cụ thể hơn em đọc thêm bài này nhé: https://www.insidehighered.com/advice/2016/08/08/know-difference-between-your-worth-and-your-value-job-negotiations-essay – đoạn này này:
      Understanding worth vs. value. Often, worth and value are terms used interchangeably; however, they are not synonymous, especially in the career arena. First, consider your own worth and value. Your worth is the amount of money you expect to receive for your level of training and experience. Your value is the strengths and the contributions you will bring to the position and to the organization. Second, consider the worth and value of the position to which you apply. The worth of a position is the organization’s salary range for the position. A position’s value is the organization’s needs of that position.

      • Kim Liên says:

        Em cảm ơn anh ạ hihi e rất thích blog của anh và thích sự chuyên nghiệp khi anh đã reply thắc mắc qua mail cho em,chúc anh ngày càng xây dựng blog phát triển thành công hơn nữa ạk. nhờ những bài học và video của a mà e có động lực nhiều hơn học tiếng Anh ạ. hẹn gặp anh ngày sớm nhất khi e đã chinh phục được T.a ah.hy vọng lúc ý anh luôn chào đón em-người tự học từ xa anh nhé hihi

  2. Ốc_sên says:

    Cảm ơn fususu. Blog rất hay và bổ ích. Fususu ơi, hôm nào bạn nói riêng về phonic và trọng âm được ko? Phần đó khó nhằn quá. :(