arise

arise/əˈraɪz/:thức dậy


He arose after he had slept two days!

afflict

AFFLiCT/əˈ’flɪkt/ (v) : làm đau đớn, u buồn, gây ảnh hưởng xấu.


@AFFL_CT : AFF Cup muốn Lên thì phải cần những Cầu Thủ bóng đá tài năng như Torres tham gia thi đấu nếu không thì cũng chỉ gây tiếng xấu, gieo thêm những sự đau buồn cho người hâm mộ.

#A number of serious diseases afflict the population.

Confess

ConFess /kənˈfes/ (v): thú nhận.


@ Thú nhận đi CON, còn nói PHÉT ( ~/FESS/) nữa là ông cho ăn cám đấy!

# She confessed to her husband that she had sold the wedding ring.

intuitive

Intuitive /in’tju:itiv/ (adj) : có trực giác

@ Trong (in) tôi ( tui) có một cái tivi (tive) màn hình siêu mỏng, nó rất nhạy cảm nên tôi mới cho vào bụng, bởi thế tôi có trực giác tốt cực kì! ^^

# His wife is such an intuitive person I’ve ever known.

warranty

Warranty (n) /ˈwɔːrənti/: sự bảo hành
@ Chiến tranh (War) rồi, chạy (ran) nhanh lên tý (TY) đi coi, mạng sống không được bảo hành lâu đâu!

ExtendedWarranty# This product comes with a two-year warranty.

eXpanse

Expanse /iks’pæns/ : 

  • dải, dải rộng, khoảng rộng, khu vực rộng lớn (đất…)
  • sự mở rộng, sự phát triển, sự phồng ra

expanse

expanse

 

# The Earth has many expanses .

@E- X-PAN- SE: em xào bán nửa chỗ thịt đã se lại , rải rộng ra cũng kín cả 1 vùng đất lớn, thảo nguyên chẳng hạn @@

P/s : Xin lỗi bạn Yến, vì 2 bài post cuả bạn như nhau nên mình có “chắp vá” đôi chút. Thông cảm cho mình nha :D

fraudulent

Fraudulent (adj) /ˈfrɔː.djʊ.lənt/ : lừa lọc , gian lận.
@ ăn nhiều Phở (F) với RAU rồi lên cơn LÚ LẪN (dulent), chuyên đi lừa lọc người khác.

Fraudulent-Website

# They claim that the fall in unemployment is based on a fraudulent manipulation of statistics.

iteration

iteration  /ˌɪtəˈreɪʃən/ (n) sự lặp lại.

xinsrc_e021d64f3fc14d1fa6ac919fcb92b5d5_Inter

# Iteration in computing is the repetition of a block of statements within a computer program.

@iteration ~ /inter ra tí hon/ Inter Milan lại ra sân với những cầu thủ tí hon thì họ sẽ lặp lại những thất bại của mình ở Serie A.

retort

retort /ri’tɔ:t/(n, v) (sự) trả miếng, (sự) trả đũa , (sự) câi lại, (sự) đối đáp lại

.728xNxvan-hoa-tranh-luan-ohay-tv-74004.jpg.pagespeed.ic.e-TAgPa8lF

# “It’s all your faults” he retorted.

@ retort ~ / lại(re) + nói  talk(tort) / retort ~ retalk : nói lại, đội đáp lại